Dung dịch H2S không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây ở điều kiện thường?A.O2. B. Dd CuSO4. C.Dd FeSO4. D.Cl2.
Cho 13,05 gam MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl đăc, dư, đun nóng. Thể tích khí Cl2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là V lít. Giá trị của V làA.3,36 . B.2,24. C.4,48. D.5,6.
Cho phản ứng hóa học : Cu + HNO3 loãng→ Cu(NO3)2 + NO + H2O.Khi cân bằng phản ứng hóa học trên với hệ số của các chất là số nguyên tối dãn, thì hệ số của HNO3 làA.4B.8C.6D.5
Lên men m gam glucozơ để điều chế ancol etylic (hiệu suất lên men đạt 75%). Toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, kết thúc phản ứng thu được 59,1 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của m thỏa mãn điều kiện của bài toán làA.84. B.63. C.27. D.36.
Hỗn hợp X gồm vinyl axetilen và một hiđrocacbon A mạch hở. Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được số mol H2O gấp hai lần số mol X phản ứng. Mặt khác dẫn V lít hỗn hợp X từ từ vào nước brom dư, đến phản ứng hoàn toàn thấy có V1 lít khí thoát ra (V1 ≠ 0). Hiđrocacbon A là A. C2H6. B.C2H4. C. CH4. D. C4H10.
Axit nào sau đây tạo nên vi chua của giấm ắn?A. Axit fomic. B.Axit axetic. C. Axit oxalic. D.Axit lactic.
Cho các phát biểu sau:(a) Cho nước brom vào dung dịch phenol (C6H5OH) thấy có kết tủa trắng xuất hiện.(b) Cho nước brom vào dung dịch anilin (C6H5NH2) thấy có kết tủa vàng xuất hiện.(c) Ở điều kiện thường phenol (C6H5OH) không tan trong dung dịch HCl, nhưng tan trong dung dịch NaOH dư.(d) Cho mẫu natri vào phenol (C6H5OH) nóng chảy, thấy có khí thoát ra.Số phát biểu đúng là A.3B.4C.1D.2
Cho 11 gam hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol etylic phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Số gam ancol metylic có trong 11 gam hỗn hợp X làA. 9,2. B.3,2. C.6,4. D.4,6.
Sục khí X vào dung dịch AgNO3 trong NH3, thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Khí X làA.Etilen. B. Axetilen. C.Metan. D. Anđehit fomic.
Nhóm nào sau đây chỉ chứa các nguyên tố kim loại ?A.IA. B.VIIA. C.IIIA. D.IIA.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến