That room is beautifully decorated.
- Câu có to be và ĐT thêm -ed
-> Câu bị động
- Từ cần điền đứng trước ĐT
-> Dùng trạng từ để bổ nghĩa cho ĐT đó
- beautifully (adv): 1 cách đẹp đẽ, tốt đẹp
- Tạm dịch: Căn phòng đó được trang trí rất đẹp.
~Chúc bạn học tốt~