Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung làA.ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → CuB.ở catot xảy ra sự oxi hoá: 2H2O + 2e → 2OH- + H2C.ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H+ + 4eD.ở anot xảy ra sự oxi hoá: Cu → Cu2+ + 2e
Ở một loài thực vật, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng; nếu trong kiểu gen có chứa alen A thì màu sắc hoa không được biểu hiện (hoa trắng), alen lặn a không có khả năng này. Alen D quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen d quy định thân thấp. Cặp alen B, b nằm trên NST số 1, cặp alen A, a và D, d cùng nằm trên NST số 2. Cho một cây hoa trắng, thân cao giao phấn với một cây có kiểu gen khác nhưng có cùng kiểu hình, đời con thu được 6 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình hoa vàng, thân thấp chiếm tỉ lệ 1%. Biết rằng nếu có hiện tượng hoán vị gen thì tần số của hai giới bằng nhau. Tần số hoán vị gen có thể là: (1) 20%; (2) 40%; (3) 16%; (4) 32%; (5) 8%. Phương án đúng là:A. 1, 3, 4. B.1, 2, 3, 4. C. 1, 2, 5. D.1, 3, 5.
Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền nhóm máu hệ ABO và một bệnh M ở người do 2 locut thuộc 2 cặp NST khác nhau qui định. Biết rằng, bệnh M trong phả hệ là do một trong 2 alen có quan hệ trội lặn hoàn toàn của một gen quy định; gen quy định nhóm máu gồm 3 alen IA, IB, IO; trong đó alen IA quy định nhóm máu A, alen IB quy định nhóm máu B đều trội hoàn toàn so với alen IO quy định nhóm máu O và quần thể này đang ở trạng thái cân bằng di truyền về tính trạng nhóm máu với 4% số người có nhóm máu O và 21% số người có nhóm máu B. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?(1) Có 5 người chưa xác định được kiểu gen về bệnh M.(2) Có tối đa 10 người mang kiểu gen đồng hợp về nhóm máu.(3) Xác suất để người III14 mang kiểu gen dị hợp về nhóm máu là 63,64%.(4) Khả năng cặp vợ chồng III13 và III14 sinh một đứa con mang kiểu gen dị hợp về cả hai tính trạng là 47,73%.A.1B.2C.3D.4
Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?A.1B.4C.2D.3
Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?A.Ancol etylic và đimetyl eteB.Saccarozơ và xenlulozơC.Glucozơ và fructozơD.2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol
Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C3H5O2. Khi cho 100 ml dung dịch axit X nồng độ 0,1M phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị của V làA.448B.224C.112D.336
Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M làA.CuB.MgC.FeD.Al
Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H2 (xúc tác Pd/PbCO3, to), thu được hỗn hợp Y chỉ có hai hiđrocacbon. Công thức phân tử của X làA.C2H2B.C4H6C.C5H8D.C3H4
Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X làA.metyl vinyl xetonB.propanalC.metyl phenyl xetonD.đimetyl xeton
Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic. Các chất X, Y, Z lần lượt là:A.C2H2, H2O, H2B.C2H4, O2, H2OC.C2H2, O2, H2OD.C2H4, H2O, CO
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến