( Tin học chủ yếu là dùng tiếng Anh để biểu đạt vấn đề nên có rất ít từ Hán Việt.)
1 : Xuất : nghĩa là đẩy ra hoặc đẩy lên một trang nào đó = update.
2: Nhập : Nghĩa là lấy về một thứ gì đó hoặc đưa vào VD như : nhập mật khẩu ,.... nó còn một nghĩa khác là viết .
3: Tải : nó gần như đồng nghĩa với nghĩa 1 của Nhập .
4 : Thống kê : là một dạng văn bản nghiên cứu của tập hợp nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm phân tích, giải thích, trình bày và tổ chức dữ liệu
5:Tổng Hợp : là Tổ hợp các yếu tố riêng rẽ nào đó làm thành một chỉnh thể
6: tổ hợp :Tổng số của nhiều thành phần hợp lại.
7:Sự sắp xếp người theo giá trị, cấp bậc, hay sắp xếp vật vào chỗ thích hợp
8:Chia tách các thành phần ra khỏi hợp từ .
( mình chỉ tra ra được những từ thường xuất hiện đó thôi còn về phần nghĩa mình ko biết giải thích cho lắm )