`1`. towed `->` had towed
Thì quá khứ hoàn thành thường diễn tả hành động đã xảy ra trước 1 thời điểm trong quá khứ (ở đây là trước "when I returned")
Công thức: S + had PII
`2`. was `->` is
Diễn tả quan điểm cá nhân, lời khuyên, ... dùng thì hiện tại đơn.
Công thức: S + V(s,es)
`3`. businessman `->` businessmen
Có "three brothers" => số nhiều nên dùng "men".
`4`. who’s `->` whose
Whose + N: chỉ sở hữu của người hoặc vật
`5`. the `->` bỏ
So sánh hơn không dùng "the".
Công thức so sánh hơn với tính từ: adj-er/more adj + than