`1`. went `=>` go
`->` Cấu trúc : used to + Vinf: đã từng làm việc gì trong quá khứ
- Dịch: Khi tôi 10 tuổi, tôi đã từng bị bệnh và phải tới bệnh viện
`2`. to read `=>` reading
`->` spend + time/money + Ving: dành tiền/ thời gian làm gì đó
- Dịch: Mỗi buổi sáng, tôi dành một giờ để đọc báo