Tìm x, y biết |x^2 - 4 | + | y^2 - 9 | = 0
Tìm x,y
|x2 - 4 | + | y2 - 9 | = 0
Tú sẽ luôn tick cho các pạn
Vì {∣x2−4∣≥0∣y2−9∣≥0\left\{{}\begin{matrix}\left|x^2-4\right|\ge0\\\left|y^2-9\right|\ge0\end{matrix}\right.{∣∣x2−4∣∣≥0∣∣y2−9∣∣≥0=>|x2 - 4 | + | y2 - 9 | ≥\ge≥ 0
Dấu "=" xảy ra khi |x2 - 4 | = | y2 - 9 | = 0
|x2 - 4 |=0 => x2-4=0 => x2=4 => x=±2x=\pm2x=±2
| y2 - 9 |=0 =>y2-9=0=>y2=9=>y=±3y=\pm3y=±3
Vậy x=±2x=\pm2x=±2 và y=±3y=\pm3y=±3
Tìm x biết (-3)^x/81=-27
a, (−3)x81=−27\dfrac{\left(-3\right)^x}{81}=-2781(−3)x=−27
b, 2x−1=162^{x-1}=162x−1=16
c, (x−1)2=25\left(x-1\right)^2=25(x−1)2=25
d, 0,2−∣4,2−2x∣=00,2-\left|4,2-2x\right|=00,2−∣4,2−2x∣=0
e, 123:x4=6:0,31\dfrac{2}{3}:\dfrac{x}{4}=6:0,3132:4x=6:0,3
Tính A=1+2-3-4+5+6-7-8+...-1999-2000+2001+2002-2003
A=1+2-3-4+5+6-7-8+...-1999-2000+2001+2002-2003
Hãy rút gọn biểu thức A
Chứng tỏ A(x)= x^4 + 2x^2 + 4 > 0 với mọi x
Cho đa thức A(x)= x4 + 2x2 + 4 .
Chứng tỏ rằng với mọi A(x)>0 với mọi x ∈ R .
Tìm số tự nhiên a và b biết ƯCLN(a;b)=15 và BCNN(;B)=2100UCLN(a;b)
tìm số tự nhiên a và b
a) ƯCLN(a;b)=15 và BCNN(;B)=2100UCLN(a;b)
b)a.b=180 và BCNN(a;b)=20UCLN(a;b)
Chứng minh số 17 không viết được dưới dạng tổng 3 hợp số khác nhau
CMR: số 17 không viết được dưới dạng tổng 3 hợp số khác nhau
Chứng minh tích của 2 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 2
Chứng minh rằng: Tích của 2 số tự nhiên liên tiếp thì ⋮⋮⋮ cho 2
Tìm nghiệm của đa thức x^2 – 4
Tìm nghiệm của đa thức sau:
a)x^2 – 4
b) x – ½ x^2
Tìm x biết |x+3/7|-3,175= |-1,825|
|x+37\dfrac{3}{7}73 | - 3,175= |-1,825|
Tìm GTNN của biểu thức A=5/4-|x-1|
Tìm GTNN:
A= 54−∣x−1∣\dfrac{5}{4-\left|x-1\right|}4−∣x−1∣5
B=102−(x−2)2\dfrac{10}{2-\left(x-2\right)^2}2−(x−2)210
C=75x∣x−1∣−(y(−2))2\dfrac{7}{5x\left|x-1\right|-\left(y\left(-2\right)\right)^2}5x∣x−1∣−(y(−2))27
mng giúp mik vs☺
Tìm x, y biết 2x=3y và x-5y=2.1
tìm x, y
2x=3y và x-5y=2.1