- O2 (tính oxh)
+ Td với kim loại:
Cu+ 1/2O2= CuO
+ Td với phi kim, hidro:
S+ O2 (t*)= SO2
H2+ 1/2O2 (t*)= H2O
+ Td với hợp chất:
C2H6+ 7/2O2 (t*)= 2CO2+ 3H2O
- H2 (tính khử)
+ Td với kim loại kiềm, Ba, Ca:
Na+ 1/2H2 (t*)= NaH
+ Td với oxit kim loại từ Zn trở đi (pu khử):
CuO+ H2 (t*)= Cu+ H2O
+ Td với phi kim:
S+ H2 (t*)= H2S
- Phi kim:
+ Td với kim loại:
Cl2+ Mg= MgCl2
+ Td với phi kim, O2:
S+ O2 (t*)= SO2
S+ 3F2 (t*)= SF6
+ Các halogen có thể td với nước, dd kiềm, dd Br2,...
- Nước:
+ Td với kim loại mạnh:
Na+ H2O= NaOH+ 1/2H2
+ Td với phi kim mạnh:
F2+ H2O= 2HF+ 1/2O
+ Td với oxit bazo của Na, Ba,...
Na2O+ H2O= 2NaOH
+ Td với oxit axit (trừ SiO2)
SO3+ H2O= H2SO4
+ Td với một số hợp chất như Al4C3, LiH,... tạo khí tương ứng như CH4, H2,...