Cho các nhân tố sau:(1) Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng.(2) Độ dày, mỏng của lớp cutin.(3) Nhiệt độ môi trường.(4) Gió và các ion khoáng.(5) Độ pH của đất.Có bao nhiêu nhân tố liên quan đến điều tiết độ mở khí khổng? Nhân tố nào là chủ yếu?A.2 và (3).B.3 và (2). C.2 và (1)D.3 và (1).
Bộ ba đối mã (anticôđon) là bộ ba có trênA.phân tử mARNB.phân tử rARNC.phân tử tARN.D.mạch gốc của gen.
Một anten parabol đặt tại điểm A trên mặt đất, phát ra sóng điện từ truyền theo phương làm với mặt phẳng nằm ngang một góc 30ohướng lên. Sóng này phản xạ trên tầng điện li rồi trở lại mặt đất ở điểm B. Xem mặt đất và tầng điện li là những mặt cầu đồng tâm có bán kính lần lượt R1= 6400 km và R2= 6500 km. Bỏ qua sự tự quay của Trái Đất. Cung AB có độ dàiA.360 kmB.346 km. C. 374 km.D.334 km
Biên độ dao động cưỡng bức của hệ không phụ thuộc vàoA.biên độ của ngoại lực. B.tần số riêng của hệ.C.pha của ngoại lực. D. tần số của ngoại lực.
Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ, thuộc của động năng Wđh của một con lắc lò xo vào thời gian t. Tần số dao động của con lắc bằngA.37,5 Hz. B.10 Hz. C.18,75 Hz. D.20 Hz.
Đặt điện áp xoay chiều $$u = U\sqrt 2 cos100\pi t{\text{ }}V$$ vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 125 V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 80 V. Giá trị của U làA.48 V. B.75 V. C.64 V. D.80 V.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu làA.$\frac{7}{{30}}s$ B.$\frac{4}{{15}}s$C.$\frac{3}{{10}}s$ D.$\frac{1}{{30}}s$
Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần ${R_1} = 40{\text{ }}\Omega $ mắc nối tiếp với tụ điện có diện dụng$\frac{{{{10}^{ - 3}}}}{{4\pi }}{\text{ }}F$ , đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là : ${u_{AM}} = 50\sqrt 2 cos(100\pi t{\text{ }} - \frac{{7\pi }}{{12}}){\text{ }}V$ và${u_{MB}} = 150cos100\pi t{\text{ }}\left( V \right).$ Hệ 12 số công suất của đoạn mạch AB làA.0,86. B.0,71. C.0,84. D.0,91.
Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Ban đầu, khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại 100V. Tăng giá trị điện dung C đến khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 50V thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 150. Tiếp tục tăng giá trị điện dung C đến khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 40V. Khi đó, điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?A.66 V. B.62 V. C.70 V. D.54 V.
Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây không đúng?A.Theo chiều tháo xoắn, trên mạch khuôn có chiều 3’→5’mạch bổ sung được tổng hợp liên tục có chiều 5’→3’.B.Trong quá trình nhân đôi ADN số đoạn Okazaki tạo ra luôn nhỏ hơn số đoạn mồi.C.Trong quá trình tái bản ADN cần 2 đoạn mồi cho mỗi đơn vị tái bản.D.Trong quá trình nhân đôi ADN, trên mỗi mạch khuôn có sự bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến