1. The room is cleaned everyday.
2. The pigeons were fed by an old woman.
3. The window was broken.
4. She is going to be loved.
5. The bus will be driven by Peter.
6. The plants were being watered.
7. The door has been opened.
8. English is spoken in that shop.
9. English is spoken all over the world.
Giải thích:
Cấu trúc:
1. Bị động thì hiện tại đơn S + am/is/are + V3/ed + (by + O)
2. Bị động thì quá khứ đơn S + was/were + V3/ed + (by + O)
3. Bị động thì quá khứ đơn S + was/were + V3/ed + (by + O)
4. Bị động thì tương lai gần S + am/is/are + going to + be + V3/ed + (by + O)
5. bị động thì tương lai đơn S + will + be + V3/ed + (by + O)
6. Bị động thì quá khứ tiếp diễn S + was/were + being + V3/ed + (by + O)
7. Bị động thì hiện tại hoàn thành S + has/have + been + V3/ed + (by + O)
8. Bị động thì hiện tại đơn S + am/is/are + V3/ed + (by + O)
9. Bị động thì hiện tại đơn S + am/is/are + V3/ed + (by + O)
HokTot~
@latte2007
#$wearelover$#