Trên cùng nửa mp có bờ chứa tia Ox, vẽ hai góc xOy= 55 độ và xOz =125 độ. a) Trong ba tia Ox,Oy,Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại?Vì sao? b)Tính số đo góc yOz c)Vẽ Ot là tia đối của tia Oz. Tia Ox có phải phân giác của góc yOt không?Vì sao? Giúp mik.Mình sẽ chấm đầy đủ. Tks>3

Các câu hỏi liên quan

Exercise1. Complete the tag questions. 1. Tom won’t be late, ………………………………..? – No, he never late. 2. You’re tired, ………………………………..? – Yes, a little. 3. You haven’t seen Mary today, ………………………………..? – No, I’m afraid not. 4. You’ve got a camera, ………………………………..? – Yes, why? 5. There aren’t many people here yet, ………………………………..? – No, but it’s still quite early. 6. Sue doesn’t know Ann, ………………………………..? – No, they’ve never met. 7. You came in your sports car, ………………………………..? – No, I came in a taxi. 8. These cakes look good, ………………………………..? – I can’t wait to try them. 9. You can speak German, ………………………………..? – Yes, but not very fluently. 10. I’m too impatient, ………………………………..? – Yes, you are sometimes. 11. Don’t let her go, ………………………………..? – OK. 12. Let’s go to the cinema, ………………………………..? – That’s a good idea. 13. Jack’s on holiday, ………………………………..? – Yes, he’s on Portugal. 14. You couldn’t do me a favour, ………………………………..? – It depends what it is. 15. Nobody cut the trees, ………………………………..? 16. Nothing is done for the old people, ………………………………..? 17. He won’t mind if I use his phone, ………………………………..? – No, of course not. 18. Don’t drop that vase, ………………………………..? No, don’t worry. 19. Let’s go out for dinner, ………………………………..? – Yes, let’s. 20. We never do that, ………………………………..? – Of course not. Exercise2. Use the given words to make sentences with tag questions. 1. Vicky/ go/ cinema/ last Monday. => Vicky went to the cinema last Monday, didn’t she? 2. They/ live/ here/ a long time. =>………………………………………………………………………………... 3. I/ be/ best student. =>………………………………………………………………………… 4. The Browns/ go/ on holiday/ next week. =>………………………………………………………………… 5. Christ/ catch/ lots of fish/ last summer. =>…………………………………………………………………… 6. Mike/ not be/ the doctor/ recently. =>………………………………………………………………………… 7. George/ not enjoy/ his work/ the office. =>…………………………………………………………………… 8. The children/ have to do/ a lot/ homework. =>………………………………………………………………… 9. That pullover/ shrink/ when you/ wash/ yesterday. =>………………………………………………………… 10. You/ always/ eat/ at home. =>………………………………………………………………………… 11. You/ used not/ like him. =>………………………………………………………………………… 12. Nobody/ phone/ me/ this morning. =>………………………………………………………………………… 13. You/ seldom/ late/ for work. =>………………………………………………………………………… 14. Tuan / play/ the piano/ now. =>………………………………………………………………………… 15. Let’s/ watch/ new film. =>…………………………………………………………………………

Câu 38. Địa hình miền tây Ô-xtrây-li-a chủ yếu là : A. đồng bằng thấp trũng cao khoảng cao khoảng 100-200m. B. cao nguyên có độ cao khoảng 500m. C. dãy núi ven biển cao dưới 1000m. D. cao nguyên có độ cao 1000-1500m. Câu 39. Ở lục địa Ô-x trây-li-a hoang mạc phân bố chủ yếu ở : A. phía tây và bắc. B. phía tây và nam. C. phía tây và đông. D. phía tây và nội địa. Câu 40. Vì sao phía đông của lục địa Ô- xtrây- li-a lại có mưa nhiều ? A. Do gió thổi song song với ven biển. B. Do có đường chí tuyến nam chạy ngang qua. C. Do ảnh hưởng của dòng biển nóng và địa hình đón gió. D. Do vùng ven biển và có núi cao xung quanh. Câu 41. Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu là dãy núi nào? A. An-pơ. B. Trường Sơn. C. Uran. D. Hi-ma-lay-a. Câu 42. Dạng địa hình chiếm diện tích lớn ở châu Âu là? A. Đồng bằng. B. Núi trẻ. C. Núi già. D. Sơn nguyên Câu 43. Ở châu Âu, sông ngòi nhiều nước mùa xuân, hè, đóng băng về mùa đông thuộc môi trường: A. ôn đới hải dương. B. ôn đới lục địa. C. địa trung hải. D. núi cao. Câu 44 Điểm nào dưới đây không phải là nét đặc trưng của khí hậu ôn đới lục địa ở châu Âu? A. Mùa đông kéo dài và có tuyết rơi. B. Mùa hạ nóng, có mưa. C. Lượng mưa không lớn, trên dưới 700mm. D. Mùa hè nóng, khô. Câu 45. Đông Âu có kiểu môi trường khí hậu nào? A. Ôn đới Hải dương. B. Ôn đới lục địa. C. Ôn đới Hoang mạc. D. Ôn đới Sa mạc. Ai hộ mình đi