Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh là doA.Oxi có độ âm điện lớn. B. oxi có 6 electron lớp ngoài cùngC.oxi có nhiều trong tự nhiên D.oxi là chất khí
Cho các phản ứng sau:a) 2SO2 + O2 2SO3b) SO2 + 2H2S 3S + 2H2Oc) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBrd) SO2 + NaOH → NaHSO3Các phản ứng mà SO2 có tính khử là:A.a, c, d B.a,b,d C.a,c D.a,d
Cho phản ứng sau:3NO2 + H2O → 2HNO3 + NOTrong phản ứng trên, khí NO2 đóng vai tròA. là chất oxi hoá. B.à chất khử.C.vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử. D.không là chất oxi hoá cũng không là chất khử.
Cho các nguyên tố: R (Z=11), X(Z=17), Y(Z=20). Số oxi hóa cao nhất của các nguyên tố trên lần lượt là:A.+1, +5, +2 B.+1, +7, +2C.+1, +3, +2 D.+1, +5, +1
Cho phương trình hóa học của các phản ứng hóa học sau:a) Fe + CuSO4 →FeSO4 + Cub) S + O2 → SO2c) NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCld) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2e) 2KClO3 → 2KCl + 3O2Các phản ứng thuộc loại phản ứng oxi- hóa khử là:A. a, b,d B. a, b, e C.c, d, e D.a, b,d, e
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa?A.FeO +2 HNO3 → Fe(NO3)2 + H2OB.Fe2O3 +6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2OC. FeO +10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2OD.Fe3O4 + 8HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O
Xét phản ứng Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O (tỉ lệ mol NO : NO2 = 2: 1). Hệ số tối giản của HNO3 sau khi phương trình được cân bằng là:A.12 B.18 C.30 D.20
Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là A.25,6 gam. B.16 gam. C. 2,56 gam. D. 8 gam.
Cho 7,2 gam FeO tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 đặc thấy thoát ra V lít khí SO2 ( ở đktc). Giá trị của V là:A.1,12 lít B.2,24 lít C.0,112 lít D. 3,36 lít
Hoà tan 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng thu được 16,8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 khí không màu không hoá nâu trong không khí. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 17,2. Kim loại M làA.Mg. B.Ag. C.Cu. D.Al.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến