A.Aabb × AaBB.B.AaBb × aabb.C.aaBb × Aabb.D.AaBb × AABb.
A.1B.3C.2D.4
A.Ở Fa, loại kiểu hình có 2 tính trạng trội có thể chiếm tỉ lệ 20%.B.Ở Fa, loại kiểu hình lặn về 2 tính trạng có thể chiếm tỉ lệ 50%.C.Ở Fa, tổng cá thể mang kiểu hình có 1 tính trạng trội có thể chiếm tỉ lệ 84%.D.Nếu 2 cây P có kiểu gen khác nhau thì chứng tỏ tần số hoán vị gen là 20%.
A.A = 0,8; a = 0,2.B.A = 0,6; a = 0,4.C.A = 0,2; a = 0,8.D.A = 0,3; a = 0,7.
A.16B.8C.15D.5
A.(1), (3), (5).B.(1), (2), (4).C.(3), (4), (5).D.(2), (4), (5).
A.2:01:01B.3:01C.1 : 1 : 1 : 1.D.2 : 2 : 1 : 1.
A.F2 có tối đa 11 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng, cánh kép.B.Kiểu gen của cây P có thể là \(AA\dfrac{{Bd}}{{Bd}} \times aa\dfrac{{bD}}{{bD}}\)C.F2 có số cây hoa trắng, cánh đơn thuần chủng chiếm 8,25%.D.F2 số cây hoa đỏ, cánh kép dị hợp tử về 1 trong 3 cặp gen chiếm 12%.
A.Các cây hoa đỏ có 4 loại kiểu gen.B.Các cây hoa đỏ thuần chủng có 1 loại kiểu gen.C.Các cây hoa trắng có 7 loại kiểu gen.D.Các cây hoa trắng thuần chủng có 3 loại kiểu gen.
A.37,50%.B.25,00%.C.52,50%.D.41,25%.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến