Từ điểm A cách mặt đất (điểm M) 5m ném một vật có khối lượng 1kg lên cao với vận tốc m/s. Bỏ qua mọi ma sát lấy g= 10m/s^2 . Chọn gốc thế năng tại mặt đất ( điểm M ) A. Tìm cơ năng tại điểm ném vật B. Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được tại điểm B C. Khi đạt độ cao cực đại thì vật rơi xuống. Vật rơi được quãng đường bao nhiêu thì tới điểm C có động năng bằng một phần tư cơ năng

Các câu hỏi liên quan

PHIẾU BÀI TẬP MÔN HÓA HỌC 8 (Tuần từ ngày 30/3/2020 đến 05/4/2020) I, Trắc nghiệm Câu1. Hãy cho biết 3,01.1023 phân tử oxi có khối lượng bao nhiêu gam? A. 12g B. 14g C.16g D.15g Câu 2. Đốt cháy 3,1g photpho trong bình chứa 5g oxi.sau phản có chất nào còn dư? A. Oxi B. Photpho C. Hai chất vừa hết D. Không xác định được Câu3. Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng? A. Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhịêt độ cao. B. Oxi không có mùi và vị. C. Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại. D. Oxi cần thiết cho sự sống. Câu 4. Cho phản ứng: C + O2 -> CO2. Phản ứng trên là: A. Phản ứng hoá hợp B. Phản ứng thế C. Phản ứng phân hủy D. Tất cả các ý trên đều đúng Câu 5. Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí? A. Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt B. Sự cháy của than, củi, bếp ga C. Sự quang hợp của cây xanh D. Sự hô hấp của động vật Câu 6. Dãy chỉ gồm các oxit axit là: A. CO2, MnO2, Al2O3, P2O5 B. CO2, SO2, SO3, P2O5 C. Mn2O7, SiO2, CaO, Fe2O3 D. Na2O, BaO, H2O2, ZnO Câu 7. Một loại đồng oxit có thành phần gồm 8 phần khối lượng đồng và 1 phần khối lượng oxi. Công thức của oxít đó là: A. CuO B. Cu2O C. Cu2O3 D. CuO3 Câu 8. Người ta thu khí oxi qua nước là do: A. Khí oxi nhẹ hơn nước B. Khí oxi tan nhiều trong nước C. Khí oxi tan ít trong nước D. Khí oxi khó hoá lỏng Câu 9. Đốt cháy 6,5g Zn trong không khí. Thể tích khí O2 (đktc) cần dùng là A. 1,12lít B. 2,24 lít C. 1,2 lít D.2, 4lít Câu 10. Sự oxi hoá chậm là A.Sự oxi hoá mà không toả nhiệt. B. Sự oxi hoá mà không phát sáng. C. Sự oxi hoá toả nhiệt mà không phát sáng D. Sự tự bốc cháy.