Các đặc trưng cơ bản về thành phần loài của một quần xã bao gồm:A.Độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xãB.Loài đặc trưng, loài ưu thế, mật độ cá thể.C.Số lượng loài, số lượng cá thể trong loài, loài đặc trưng và loài ưu thế.D.Thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong
Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng cùng tần số, cùng pha đặt tại hai điểm A và B. Cho bước sóng do các nguồn gây ra là λ = 5 cm. Trên nửa đường thẳng đi qua B trên mặt chất lỏng, hai điểm M và N (N gần B hơn), điểm M dao động với biên độ cực đại, N dao động với biên độ cực tiểu, giữa M và N có ba điểm dao động với biên độ cực đại khác. Biết hiệu MA – NA = 1,2 cm. Nếu đặt hai nguồn sóng này tại M và N thì số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB làA.3B.4C.1D.2
Ở mặt nước, hai nguồn sóng cơ kết hợp A và B cách nhau 18 cm dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Bước sóng ở mặt nước bằng 1,4 cm. Điểm M thuộc miền giao thoa sao cho MAB là tam giác vuông cân tại M. Dịch nguồn A lại gần B dọc theo phương AB một đoạn d thì phần tử tại M vẫn dao động với biên độ cực đại. Giá trị nhỏ nhất của d gần nhất với giá trị nào sau đây?A.2,12 cmB.3,12 cmC.1,32 cmD.4,25 cm
Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp O1 và O2 cách nhau 8 cm dao động cùng pha, cùng biên độ. Chọn hệ trục tọa độ vuông góc xOy thuộc mặt nước với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy. Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 3,9 cm và \(OQ = \dfrac{{55}}{6}\,\,cm\). Biết phần tử nước tại P và Q dao động với biên độ cực đại. Giữa P và Q có 2 cực tiểu. Trên đoạn OP, điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu cách P một đoạn gần nhất với giá trị nào sau đây?A.0,96 cmB.0,56 cmC.0,86 cmD.0,93 cm
Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B cách nhau 22 cm dao động cùng biên độ, cùng tần số 45 Hz, cùng pha. Coi biên độ sóng không đổi. Biết tốc độ truyền sóng là 90 cm/s. Xét các điểm ở mặt chất lỏng nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại B, dao động với biên độ cực tiểu. Điểm cách B xa nhất bằngA.98 cmB.102 cmC.120 cmD.72 cm
Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B cách nhau 14 cm dao động cùng biên độ, cùng tần số 50 Hz, cùng pha. Coi biên độ sóng không đổi. Biết tốc độ truyền sóng là 60 cm/s. Xét các điểm ở mặt chất lỏng nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại B, dao động với biên độ cực tiểu. Điểm cách B gần nhất bằngA.1,8 cmB.1,2 cmC.0,8 cmD.0,2 cm
Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B cách nhau 21 cm dao động cùng biên độ, cùng tần số 25 Hz, cùng pha. Coi biên độ sóng không đổi. Biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại B, phần tử vật chất tại M dao động với biên độ cực đại. Diện tích lớn nhất của tam giác ABM có giá trị xấp xỉ bằngA.1920 cm2B.1627 cm2C.2041 cm2D.1439 cm2
Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp O1 và O2 dao động cùng pha, cùng biên độ. Chọn hệ trục tọa độ vuông góc xOy thuộc mặt nước với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy. Hai điểm P và Q nằm trêm Ox có OP = 9 cm và OQ = 16 cm. Dịch chuyển nguồn O2 trên trục Oy đến vị trí sao cho góc \(\widehat {P{O_2}Q}\) có giá trị lớn nhất thì phần tử nước tại P không dao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại. Biết giữa P và Q không còn cực đại nào khác. Trên OP, điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn làA.4 cmB.2 cmC.5 cmD.1 cm
Tỉ lệ giới tính của quần thể không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?A.Nhiệt độB.Tập tính sinh sản của loài.C.Điều kiện dinh dưỡng.D.Mật độ cá thể của quần thể.
Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài, điều nào sau đây đúng?A.Sự gia tăng mức độ cạnh tranh cùng loài sẽ làm tăng tốc độ tăng trưởng của quần thể.B.Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể của quần thể cân bằng với sức chứa của môi trường.C.Khi mật độ cá thể quá cao và nguồn sống khan hiếm thì sự cạnh tranh cùng loài giảm.D.Cạnh tranh cùng loài làm thu hẹp ổ sinh thái của loài.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến