1. are translated (câu bị động thì hiện tại đơn: is/ am/ are + PII)
2. has not been used (câu bị động thì hiện tại hoàn thành: has/ have + been + PII; dấu hiệu nhận biết: for a long time)
3. being caught (save sb from being PII: cứu ai khỏi bị làm gì)