$1.$ Mrs. Huong is going to teach giim Vietnamese.
NOTE: Thì TLG: (be going to)
Diễn tả một kế hoạch, dự định nào đó sẽ thực hiện trong tương lai không xa.
Công thức: S + be + going to
Dấu hiệu nhận biết: next (week), soon, tomorrow, in the future
____________________________________________________
You mustn't leave your bicycle inside the building. / You must leave your bicycle outside the building.
→ Do câu này không sai về mặt ngữ pháp cũng như phần từ vựng nên mình nghĩ sai về phần ý nghĩa.
Dịch câu : You must leave your bicycle inside the building. (Bạn nên để xe đạp của bạn trong tòa nhà.) Thường thi khi sống ở chung cư, hay khách sạn thì ta hay để xe ở ngoài hoặc là nhà để xe.