1. My father likes to live in the countryside than in the city
- like+to-Vo: Thích theo kiểu chọn lựa một trong hai
- like+V-ing: thích theo sở thích bản thân, vốn là thế.
2. Lan is the most intelligent in my class.
Dịch: Không ai trong lớp của tôi thông minh bằng Lan.
`->` Lan là người thông minh nhất lớp tôi.
3. Is this the first time you played a computer game?
- the first time+ thì quá khứ đơn
4. The Statue of Liberty was presented to the United States by France in 1876.
- Bị động thì quá khứ đơn: S(tân ngữ) + was/were + P2 + nơi chốn (nếu có) + by...(chủ ngữ) + thời gian (nếu có)
5. The water wasn't warm enough for the children to swim in.
- Cấu trúc Enough với tính từ: S + tobe + adj+ enough + for someone (nếu có) + to Vo.
enough: đủ
6. It's ages since he chatted with his classmates through the Internet.
- since+ cột mốc thời gian, nếu cột mốc thời gian là một mệnh đề => chia thì quá khứ đơn.