1. gives (câu đk loại 1, vế if chia thì hiện tại đơn)
2. wouldn't have had (câu điều kiện loại 3, vế không if chia would have V-pp)
3. has worked (có for many years nên chia thì HTHT)
4. will work (miêu tả tương lai)
5. to lock/ going (for get to V: quên làm gì, before V-ing; trước khi làm gì)
6. watched/ had done (vế có before chia QKĐ, vế không before chia QKHT)
7. to go (decide to V; quyết định làm gì)
8. working (mind+V-ing)
9. was dicovered (chủ ngữ là vật nên đây là câu bị động)
10. had finished (vế có after chia QKHT, vế không có chia QKĐ)