1. goes
→ HTĐ ; dấu hiệu nhận biết often
2. will have
→ câu đk loại 1 If S Vs/es, S will V
3. watching
→ sau enjoy + Ving
4. has stayed
→ HTHT ; dấu hiệu nhận bt since
5. are playing
→ HTTD ; dấu hiệu nhận bt at the moment
6. came
→ when QKĐ, QKTD
7. knew
→ câu ước ở hiện tại wish S V2/ed
8. didn't go
→ QKĐ ; dấu hiệu nhận biết last night
--------------------------------------------
@chy22
xin hay nhất ạ!
chúc bạn học tốt!