1. The first time he saw me was yesterday
--> He has seen me since yesterday ( Anh ấy thấy tôi kể từ ngày hôm qua )
2. This is the first time he has seen me ( Đây là lần đầu anh ta thấy tôi )
--> He has seen me for the first time ( Lần đầu tiên anh ta thấy tôi )
3. Ba has written it for an hour ( Bạn viết nó được khoảng 1 tiếng )
--> The first time Ba wrote it was an hour ago ( Lần đầu Ba viết nó đã là 1 giờ trước )