1. must to follow ( phải làm theo )
2. must to answer ( thư kí phải trả lời )
3. will go ( tương lai )
4. Do .. buy ( htđ )
5. should to recycle ( mọi người cần .. )
6. won't come ( vì đằng sau có not ik )
7. wear ( htđ )
8. Will he do ( tương lai tonight )
9. must to put ( phải đặt )
10. must to stop ( phải dừng lại )
11. Do .. take ( htđ )
12. don't need to take ( cô ấy không cần lấy dù )
13. left ( qkđ )
14. can do ( chúng tôi có thể )
15. don't need to do ( không cần làm bài )
chúc bạn học tốt nhé ! làm phiền bạn cho mình xin 5 sao và 1 câu trả lời hay nhất + 1 cảm ơn nha ! chào bạn