1. conservative
→ Tobe conservative about sth: nói nhiều về cái j đó
2. objection
→ Sau tính từ là danh từ
3. open-mindedness
→ Sau tính từ sở hữu (his,her,their,...) là danh từ
4. disrespectfully
→ Trợ từ đi trước hoặc sau động từ, bổ nghĩa cho nó
5. responsible
→ Tobe responsible for sth: có trách nghiệm về cái j
6. fashionable
→ Tính từ đi trước danh từ, bổ nghĩa cho nó
7. experienced
→ Tính từ đi trước danh từ, bổ nghĩa cho nó
8. generations
→ Sau số từ (one,two,three,...) là danh từ