Y=-3sin(5πt-π/3) Đổi sang phương trình cos giúp mk vs

Các câu hỏi liên quan

Câu 1: Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó có mối quan hệ: A. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó. B. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó. C. chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng. D. chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó giảm. Câu 2: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ A. luân phiên tăng giảm B. không thay đổi C. giảm bấy nhiêu lần D. tăng bấy nhiêu lần Câu 3: Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào? A. Giảm 3 lần B. Tăng 3 lần C. Không thay đổi D. Tăng 1,5 lần Câu 4: Đồ thị a và b được hai học sinh vẽ khi làm thí nghiệm xác định liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn. Nhận xét nào là đúng? A. Cả hai kết quả đều đúng B. Cả hai kết quả đều sai C. Kết quả của b đúng D. Kết quả của a đúng Câu 5: Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 10V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng gấp ba lần thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu? A. 0,5A B. 1,5A C. 1A D. 2A

giúp mik với ạ cảm ơn nha Bài 1: Sử dụng thì hiện tại đơn hoặc tương lai đơn để cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: 1. Ngoc (love) ______ cartoons, but she says she (not/continue) ______ this hobby in the future. 2. They usually (take) ______ a lot of beautiful photos. 3. What (your brother/do) ______ in his free time? 4. I think 10 years from now more people (enjoy) ______ gardening. 5. ______ you (do) ______ morning exercise every day? 6. _____ you still (play) _____ badminton next year? Bài 2: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: 1. He _____ arrive on time. A. will B. is C. not 2. Will your folks _____ before Tuesday? A. leaving B. leave C. leaves 3. We _____ get there until after dark. A. will B. won’t C. will’nt 4. We will _____ what your father says. A. see B. to see C. seeing 5. I don’t ________ go swimming today. A. think I B. think I’ll C. thinking 6. It ________ tomorrow. A. will snow B. snows C. is snowing 7. We won’t ________ until we get there. A. knowing B. have know C. know 8. I ________ back before Friday. A. ‘ll be B. will C. am being 9. Will you _____ at the rehearsal on Saturday? A. go B. be C. have 10. I’m going to the grocery store. I think _____ buy a turkey. A. I’ve B. I’ll C. I’d Bài 3: Viết các câu sau ở thể phủ định và nghi vấn (Sử dụng thì tương lai đơn) 1.(I / answer / the question) ➤ ____________________________________ ➤ ____________________________________ 2. (she / read / the book) ➤ ____________________________________ ➤ ____________________________________ 3. (they / drink / beer) ➤ ____________________________________ ➤ ____________________________________ 4. (we / send / the postcard) ➤ ____________________________________ ➤ ____________________________________ 5. (Vanessa / catch / the ball) ➤ ____________________________________ ➤ ____________________________________