1 A ( you là đại từ nhân xưng; các từ their ,his,my là tính từ sở hữu )
2 A ( dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn : last Sunday)
3 C ( các từ cuối cùng : X,Y,Z)
4 A
5 A ( uniform có phiên âm là / ˈyo͞onəˌfoorm/, bắy đầu bằng một phụ âm nên không dùng an, không dùng two vì uniform là số ít)
6 D
Dịch : Câu chuyện này thật không thú vị ,nghĩa là câu chuyện này nhàm chán
Nocopy
@gladbach