1 are wearing ( look at you ! -> hiện tại tiếp diễn )
2 hasn't eaten ( hành động không ăn xảy ra ở quá khứ và hành động đói kéo dài đến hiện tại -> hiện tại hoàn thành )
3 to take ( would like + to V: muốn )
4 could - was ( Picasso có thể vẽ những bức tranh tuyện đẹp khi anh ấy 7 tuổi -> quá khứ đơn )
5 will drink ( we use "will" for dicisions that you make while you are speaking )