1.Phân tích đa thức thành nhân tử:
a. xy+y2
b.x2+4xy+4y2-25
c. x2-y2+2x+1
2.Tìm x, biết:
a. x2+x-6=0
b. x(x-2)-5x+10=0
c. (x+2)2+(x+3)2-2(x-1)(x+1)=9
2.
a) x2+x−6=0x^2+x-6=0x2+x−6=0
Δ=12−4.1.(−6)=25\Delta=1^2-4.1.\left(-6\right)=25Δ=12−4.1.(−6)=25
x1=−3;x2=2x_1=-3;x_2=2x1=−3;x2=2
b) x(x−2)−5x+10=0x\left(x-2\right)-5x+10=0x(x−2)−5x+10=0
⇔x2−7x+10=0\Leftrightarrow x^2-7x+10=0⇔x2−7x+10=0
Δ(−7)2−4.1.10=9\Delta\left(-7\right)^2-4.1.10=9Δ(−7)2−4.1.10=9
x1=2;x2=5x_1=2;x_2=5x1=2;x2=5
c) (x+2)2+(x+3)2−2(x−1)(x+1)=9\left(x+2\right)^2+\left(x+3\right)^2-2\left(x-1\right)\left(x+1\right)=9(x+2)2+(x+3)2−2(x−1)(x+1)=9
⇔x2+4x+4+x2+6x+9−2x2+2=9\Leftrightarrow x^2+4x+4+x^2+6x+9-2x^2+2=9⇔x2+4x+4+x2+6x+9−2x2+2=9
⇔x2+4x+4+x2+6x−2x2+2=0\Leftrightarrow x^2+4x+4+x^2+6x-2x^2+2=0⇔x2+4x+4+x2+6x−2x2+2=0
⇔10x+6=0\Leftrightarrow10x+6=0⇔10x+6=0
⇔10x=−6\Leftrightarrow10x=-6⇔10x=−6
⇒x=−35\Rightarrow x=-\dfrac{3}{5}⇒x=−53
tick cho mk nha
phân tích thành nhân tử
a)x^2a - x^2b - y^2a + y^2b
k) 5x^2 - 5xy - 10x + 10y
Chứng minh rằng 55n + 1 – 55n chia hết cho 54 (với n là số tự nhiên)
4x ( x-y) + 3 ( y-x)^2
a) 3x^2 - 3yx - 5x + 5y
b) x^2 + 2x - 15
x(3x-2)-5(2-3x) =0
Chứng minh rằng: 49n+1+49n chia hết cho 50( với n là số tự nhiên)
Tìm x, biết:
a) 5x2−-−15x=0
b) 2x3−-−8x=0
c) (x+1)−-−x−-−1=0
Tính giá trị của biểu thức:
a) 2x2−-−3xy+x tại x=3; y=2
b) x (x−-−y)+y (y−-−x) tại x=53; y=3
Phân tích thành nhân tử:
a) 2x2−-−xy−-−x
b) 34\dfrac{3}{4}43xy+34\dfrac{3}{4}43x2y−-−34\dfrac{3}{4}43xy2
c) x (x−-−2)+y (2−-−x)
d) x (3−-−2x)+6−-−4x
tìm x biết
a) x (2x - 1) + 13−23x=0\dfrac{1}{3}-\dfrac{2}{3}x=031−32x=0