1 có for cộng khoảng thgian thì chia has collected, has collected
2 failed vì chỉ sự xảy ra trong quá khứ, has't worked vì có recently(dấu hiệu thì HTHT)
3 asked vì có when cho nó đồng thì với nhau, have been waiting vì chỉ sự kéo dài sự vc từ quá khứ đến HT và tại th điểm bh
4 was watering, came vì có while nên ta chia 1 bên sự vc đang diễn ra chia QKTD còn bên còn lại QKĐ
5 will be being vì có thgian cụ thể rõ ràng chia TLTD, to attend
6 would rather+O+V_ed>> told, not to make
7 have eaten, cooked
8 returns, will have completed>> vỉ chỉ có sự kéo dài của sự vc đến tương lai nên chia TLHT
9 like +V_ing> chia bị động being treated, was
10 isn't vì có at the moment(dấu hiệu thì HTTD), is cooking
Học tốt!!!