1/ is
Giải thích : Người Anh nổi tiếng về sự điềm tĩnh của họ.
2/ spent/is
Giải thích : Số tiền đc chi về giáo dục hàng năm là không đủ.
3/ haven't finish/have
Giải thích : The number of là số nhiều và có yet là DHNB của thì HTHT/on the weekend là DHNB của thì HTĐ
4/ closes
Giải thích :on the weekend là DHNB của thì HTĐ
5/ has tried
Giải thích : có recently là DHNB của thì HTHT
6/ were stolen
Giải thích : có yesterday là DHNB của thì QKĐ
7/ causes
Giải thích : Là câu nói hiển nhiên nê dùng thì HTĐ
8/ was chosen
Giải thích : có yesterday là DHNB của thì QKĐ và ở dạng bị động
9/ encourages
Giải thích : Cách bn ăn đồ ăn tôi nấu là 1 sự việc nên dùng ở thì HTĐ