1 exciting
GT hành động sự việc mà ảnh hưởng đến mìnhhay 1 ai đó thì adj + v-ing
2 bn đánh máy sai rồi : ta có cụm air pollution chứ ko có cụm pollution air nhé
3 the most
GT : so sánh nhất
4 reliable nhé
vì
reliable man : ng đàn ông đánh in cậy
mà ở vế sau bảo : He always keeps what he promises có nghĩa ông này luôn giữ đúng lời hứa của mình nên đánh tin cậy
5 set off
GT : ta có cụm set off early in the morning