1. are
- chỉ sự thật hiển nhiên chia Hiện tại đơn (với động từ tobe) : S + is/am/are + V-inf
+ I + am
+ We/you/they + are
+ He/she/it + is
2. saw
- tôi đã thấy 'The Lord of the Rings'.
3. met
- tôi đã gặp mẹ của tôi
4. visited
- họ đã đến thăm St. Paul's.
5. have talked
- dấu hiệu : "for three months" chia thì hiện tại hoàn thành
- chủ ngữ là I thì dùng have
6. have studied
- dấu hiệu : "for ten years" chia thì hiện tại hoàn thành
- chủ ngữ là You thì dùng have
7. have been
- dấu hiệu : "for six months." chia thì hiện tại hoàn thành
- chủ ngữ là they thì dùng have
8. hurts
- sự thật hiển nhiên chia thì hiện tại đơn
9. leaved
- cô ấy đã bỏ điện thoại của cô ấy trong xe taxi
10. lost
- chúng tôi đã mất vé
~ GOOD LUCK ~