Bài 1. Một đò máy xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ B về A mất 5 giờ. Vận tốc của dòng nước là 2 km/h. Tìm vận tốc thật của đò máy. Bài 2. Một tàu thủy đi xuôi dòng từ A đến B hết 1 giờ 20 phút. Thời gian tàu thủy ngược dòng từ B về A nhiều hơn thời gian xuôi dòng là 40 phút. Tính chiều dài quãng đường AB, biết vận tốc dòng nước là 3 km/h. Bài 3. Một canô đi xuôi khúc sông từ A đến B hết 1 giờ 10 phút và đi ngược dòng từ B về A hết 1giờ 30 phút. Biết vận tốc dòng nước là 2km/giờ. Tính vận tốc riêng của canô Bài 1:Một xe ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 60 km/giờ. Đến B ô tô nghỉ lại 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 80 km/giờ. Tính quãng đường AB biết thời gian từ khi xuất phát đến lúc trở về là 4h30 phút. Bài 2 :Một xe ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 60 km/giờ rồi quay về A với vận tốc kém vận tốc lúc đi là 10 km/giờ. Thời gian lúc đi ít hơn thời gian lúc về là 48 phút. Tính quãng đường AB. Bài 3:Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 9 km/h. Khi từ B về A người đó chọn con đường khác dễ đi nhưng dài hơn đường cũ 6 km. Vì đi với vận tốc 12 km/h nên thời gian lúc về vẫn ít hơn thời gian lúc đi là 20 phút. Tính quãng đường AB. Bài 4. Hàng ngày Nam đi xe đạp đến trường với vận tốc 12 km/h. Sáng nay do dậy muộn, Nam xuất phát chậm 2 phút. Nam nhẩm tính, để đến trường đúng giờ như hôm trước thì Nam phải đi với vận tốc 15 km/h. Tính quãng đường từ nhà Nam đến trường. Bài 5. Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12km/h. Khi từ B trở về A người đó chọn con đường khác dễ đi hơn và ngắn hơn đường cũ 22 km nên mặc dù đi với vận tốc trung bình 10km/h mà thời gian về vẫn ít hơn thời gian đi là 1 giờ 20 phút. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu km? Bài 6. Lúc 6 giờ sáng, ô tô đi từ Hải Phòng đến Hà Nội với vận tốc trung bình 60 km/h Khi đến Hà Nội ô tô nghỉ 1 giờ 20 phút rồi quay về Hải Phòng với vận tốc trung bình là 50 km/h và về đến Hải Phòng lúc 11h trưa cùng ngày . Tính quãng đường từ Hải Phòng đến Hà Nội ?

Các câu hỏi liên quan

global second tongue expansion status English is the most widely spoken language in the world. It is the first language, or mother (1) ___________, of around 400 million people living in Britain Ireland, the USA, Australia, New Zealand, Canada, and South Africa, and it is spoken as a (2) _____________ language by millions more. English is learned by many more people worldwide as a foreign language. English has become a(n) (3) ____________language, or international language, used by people who speak different native language to communicate with each other. English has achieved the (4) ___________of a word language over a long period of time, and for various historical and cultural reasons. In the 17th century English was spread by settlers going from Britain to America, and in the 18th and 19th centuries by the (5) __________ of the Britain Empire. speech simplicity change openness flexibility English is the language which has the largest vocabulary, with approximately 500,000 words and 300,000 technical terms. One of the basic characteristics of English is the (6) _________________ of form. Many English words have been simplified over centuries. Many English words do not (7) _______________ according to parts of speech. Another basic characteristics of English is the (8) _______ English has become a flexible language in which the same word can operate as many parts of (9) ______________. The (10) _______________ of vocabulary is another basic characteristic of English. English has many borrowed words, derivatives, and compounds.