1. B eroded : bị xói mòn
2.A protect
Cấu trúc : protect smb from st : Bảo vệ ai chống lại cái gì
3. B pollution
Contamination = Pollution : sự ô nhiễm .
4.C extinction : tuyệt chủng
5.A clean up : dọn dẹp
Từ tidy up cũng mang nghĩa là dọn dẹp nhưng ở quy mô nhỏ hơn , thường nói về dọn dẹp phòng , nhà cửa ,đồ đạc vv
6B danger
Cấu trúc : in danger = at risk : gặp nguy hiểm
7D contains : chứa đựng
8B survival : tồn tại
9B loss : sự mất mát
10A destruction : sự tàn phá
Sau "The" ta cần 1 danh từ nên chọn A
11B conserve : bảo tồn
12B was given : được tặng