bài: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia OA vẽ tia OB, OC biết góc AOB = 40 0 ; góc AOC = 140 0 . a) Tính số đo góc BOC b) Tia OB có phải là tia phân giác của góc AOC không? Vì sao? c) Vẽ tia phân giác OD của góc AOB, tia phân giác OE của góc AOC. Tính số đo góc DOE.

Các câu hỏi liên quan

Giúp mik với, mik hứa vote 5 sao. ÔN TẬP NGỮ VĂN 7 Câu 1. Trong văn bản “Cổng trường mở ra” có câu viết “Bước qua cánh cổng trường là một thế giới kì diệu sẽ mở ra” Đã sáu năm bước qua cánh cổng trường, em hiểu thế giới kì diệu đó là gì? Câu 2. Sắp xếp các từ sau vào bảng phân loại từ ghép dưới đây. Các từ: mặt mũi, bút bi, bàn ghế, áo mưa, xanh biếc, suy nghĩ, thước kẻ, giang sơn Từ ghép chính phụ Từ ghép đẳng lập Câu 3. Viết một đoạn văn ngắn kể về kỉ niệm đáng nhớ nhất trong ngày khai giảng năm học mới của em, có sử dụng ít nhất 2 từ ghép đẳng lập và 2 từ ghép chính phụ. ( gạch chân các từ đó) Câu 4. Qua Văn bản “Cuộc chia tay của những con búp bê” tác giả muốn gửi đến mọi người điều gì? Câu 5. Bài ca dao “ Công cha như núi ngất trời Nghĩa mẹ như nước ở ngoài biển Đông Núi cao biển rộng mênh mông Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi” Được viết theo thể thơ gì? Nêu ngắn gọn nội dung và nghệ thuật chủ yếu trong bài. Câu 6. Tìm và sắp xếp các từ sau vào bảng phân loại từ láy dưới đây. Các từ: ha hả, oa oa, lí nhí, nhấp nhô, xấu xí, chùa chiền, no nê, đo đỏ, học hành, tan tành, nhẹ nhõm, xanh xanh Từ láy toàn bộ Từ láy bộ phận Câu 7. Hãy giải thích nghĩa của các từ Hán Việt dưới đây Các từ: tiều phu, chung thủy, du khách, giang san Câu 8. Thay các từ thuần Việt dưới đây bằng từ Hán Việt đồng nghĩa: Trẻ em - đàn bà - núi sông - thật thà Câu 9. Chép thuộc lòng bài thơ “Bánh trôi nước”. Em hãy cho biết nghĩa nào dưới đây là nghĩa quyết định giá trị của bài thơ. A. Miêu tả bánh trôi nước khi đang luộc chín. B. Phản ánh vẻ đẹp, phẩm chất trong trắng, sắt son của người phụ nữ Việt Nam ngày xưa. C. Phản ánh về nghề làm bánh trôi nước rất vất vả D. Miêu tả hình dạng, màu sắc của bánh trôi nước Câu 10. So sánh cụm từ “ta với ta” trong bài “Bạn đến chơi nhà” của Nguyễn Khuyến với cụm từ “ta với ta” trong bài “Qua đèo Ngang” của Bà Huyện Thanh Quan. Câu 11. Tìm từ trái nghĩa trong các thành ngữ sau đây: A. Mắt nhắm mắt mở B. Chân cứng đá mềm C. Chân ướt chân ráo D. Buổi đực buổi cái Câu 12. Viết một đoạn văn ngắn về tình cảm quê hương, có sử dụng từ trái nghĩa. Câu 13. Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm (ở mỗi câu phải có cả hai từ đồng âm) A. Bàn (danh từ) – Bàn (động từ) B. Năm (danh từ) – Năm (số từ) Câu 14. Giải thích nghĩa của các thành ngữ sau. Khẩu phật tâm xà. B. Thâm căn cố đế C. Bảy nỗi ba chìm D. Tắt lửa tối đèn Câu 15. Viết một đoạn văn biểu cảm bài thơ “Tiếng gà trưa” của Xuân Quỳnh. Câu 16. Câu nào dưới đây là điệp ngữ. A. Anh đã tìm em, rất lâu, rất lâu B. Em trồng hoa cúc. Em trồng hoa hồng, Em trồng cả hoa thược dược C. Bố em rất giỏi, bố em biết hát, bố em biết múa D. Em mơ một giấc mơ. Câu 17. Câu ca dao dưới đây sử dụng lối chơi chữ nào? “ Cô Xuân đi chợ mùa hè Mua cá thu về, chợ hãy còn đông.” A. Dùng các từ đồng âm B. Dùng các từ cùng trường nghĩa C. Dùng cặp từ trái nghĩa D. Dùng lối nói lái Câu 18. Văn bản “Mùa xuân của tôi” viết về đề tài gì? Qua đó tác giả thể hiện tình cảm gì của mình? Câu 19. Trong các văn bản dưới đây những văn bản nào thuộc văn bản nhật dụng: A. Mẹ tôi, Cổng trường mở ra, Cuộc chia tay của những con búp bê. B. Xa ngắm thác núi Lư, Cảm nghĩ trong đệm thanh tĩnh C. Sông núi nước Nam, Phò giá về kinh D. Tiếng gà trưa, Cảnh khuya

2 Để đưa nước Mĩ thoát khỏi khủng hoảng, Chính phủ Mĩ đã thực hiện chính sách gì? A: Thực hiện Chính sách kinh tế mới. B: Gây ảnh hưởng của mình với các nước Mĩ La-tinh. C: Thực hiện Chính sách mới. D: Tiến hành chiến tranh mở rộng thị trường. 3 Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 làm cho mâu thuẫn giữa các nước đế quốc càng thêm sâu sắc, những giữa các nước đế quốc, phát xít lại có một điểm chung là A: đều tập trung sức mạnh về kinh tế và quân sự tấn công Liên Xô. B: đều thực hiện đường lối thỏa hiệp, nhượng bộ Liên Xô. C: đều coi Liên Xô là kẻ thù cần phải tiêu diệt. D: đều đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô. 4 Ngày 4-9-1870, tại Pa-ri đã diễn ra sự kiện A: Công xã Pa-ri giành thắng lợi. B: vua Phổ lên ngôi hoàng đế Đức. C: Na-pô-lê-ông III kí hiệp định đầu hàng Phổ. D: nhân dân Pa-ri khởi nghĩa lật đổ chính quyền Na-pô-lê-ông III, thiết lập nền cộng hòa. 5 Từ nửa sau thế kỉ XVIII ở Anh đã tiến hành cuộc cách mạng gì? A: Cách mạng về kĩ thuật, khoa học. B: Cách mạng tư sản. C: Cách mạng công nghiệp. D: Cách mạng văn học nghệ thuật. 6 Kết quả của Cách mạng Nga 1905-1907 là A: giành thắng lợi, lật đổ chính quyền Nga hoàng, lập chính phủ lâm thời tư sản. B: quần chúng nhân dân giành được chính quyền ở một số địa phương, tạo điều đề cho cuộc cách mạng tiếp theo. C: thất bại, những đã làm suy yếu chính quyền Nga hoàng, lập chính phủ lâm thời tư sản. D: buộc Nga hoàng phải nới lỏng các quyền tự do dân chủ cho nhân dân. 7 Chính sách thống trị của thực dân Anh ở Ấn Độ đã đưa đến hậu quả nặng nề gì về mặt xã hội? A: Nền thủ công nghiệp bị suy sụp. B: Cơ sở ruộng đất công xã nông thôn bị phá vỡ. C: Nền văn minh lâu đời bị phá hoại. D: Tình trạng bần cùng hóa, chết đói và mâu thuẫn giữa các tôn giáo. 8 Quốc gia nào duy nhất ở Đông Nam Á không bị xâm lược? A: Brunay B: Thái Lan C: Đông Ti-mo D: Singapo 9 Pháp là nước có thuộc địa lớn thứ hai thế giới sau nước nào? A: Anh B: Đức C: Mĩ D: Pháp 10 Nét mới nhất của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì A: Phong trào có quy mô rộng lớn nổ ra khắp châu Á. B: Đảng Cộng sản thành lập đóng vai trò lãnh đạo. C: Sự trưởng thành của giai cấp công nhân, Đảng Cộng sản thành lập ở một số nước và đóng vai trò lãnh đạo. D: Phong trào nổ ra liên tục, đều khắp. 11 Đầu thế kỉ XX, nước Nga đứng trước một tình thế như thế nào? A: Kinh tế bị khủng hoảng trầm trọng. B: Các nước đế quốc lần lượt thôn tính Nga. C: Bùng nổ cuộc cách mạng để xóa bỏ chế độ Nga hoàng. D: Chính phủ Nga hoàng sắp bị sụp đổ. 12 Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ với sự kiện nào? A: Đức tuyên chiến với Pháp (3-8-1914). B: Áo-Hung tuyên chiến với Xéc-bi (28-7-1914) C: Đức tuyên chiến với Nga (1-8-1914). D: Anh tuyên chiến với Đức (4--1914 13 Quan hệ tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh ở Anh thể hiện ở điểm nào?. A: Sự phát triển của các công trường thủ công. B: Sự phát triển của ngành ngoại thương C: Sự phát triển của các công trường thủ công và ngành ngoại thương D: Sự xuất hiện của các trung tâm về công nghiệp. 14 Cách mạng công nghiệp diễn ra vào: A: Từ những năm 70 của thế kỷ XVI B: Từ những năm 60 của thế kỷ XVII C: Từ những năm 60 của thế kỷ XVIII D: Từ những năm 80 của thế kỷ XVIII 15 Ý nghĩa quan trọng nhất của cuộc cải cách Duy Tân Minh Trị là gì? A: Sau cải cách nền chính trị-xã hội Nhật ổn định. B: Nhật có điều kiện phát triển công thương nghiệp nhất ở châu Á C: Nhật trở thành nước tư bản đầu tiên ở châu Á. D: Nhật giữ vững được độc lập, chủ quyền và phát triển chủ nghĩa tư bản. 16 Điểm nào sau đây là cơ bản nhất chứng tỏ Cách mạng Tân Hợi (1911) là một cuộc cách mạng tư sản không triệt để: A: Không giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân. B: Chưa đụng chạm đến giai cấp địa chủ phong kiến. C: Không giải quyết được vấn đề mâu thuẫn của một xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến. D: Không nêu vấn đề đánh đổ đế quốc và không tích cực chống phong kiến. 17 Vì sao giai đoạn 1924 - 1929 các nước tư bản châu Âu ổn định được về chính trị? A: Mâu thuẫn xã hội được điều hòa. B: .Các chính quyền tư sản củng cố được nền thống trị của mình. C: Tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh. D: Đàn áp, đẩy lùi các cuộc đấu tranh của quần chúng. 18 Phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất có quy mô như thế nào? A: Phong trào có quy mô mở rộng nổ ra ở Bắc Á, Đông Nam Á và Nam Á B: Phong trào nổ ra rầm rộ ở Đông Bắc Á. C: Phong trào có quy mô rộng khắp toàn châu Á. D: Phong trào diễn ra quyết liệt ở Đông Nam Á và Tây Á, 19 Đâu không phải là nguyên nhân các nước đế quốc phương Tây xâm lược Đông Nam Á: A: Giàu tài nguyên: lúa gạo, cây hương liệu, động vật, khóang sản. B: Có nguồn nhân công rẻ và thị trường tiêu thụ rộng lớn. C: Các nước Đông Nam Á là sâu sau của Mĩ. D: Có vị trí địa lý chiến lược quan trọng