shub-storage-siujq.s3.ap-southeast-1.amazonaws.com.docx 1 / 2 Kiểm tra 15 phút

Các câu hỏi liên quan

I. Choose one word that is different from others (Chọn từ có nghĩa khác với cách từ còn lại): 1. a. is b. am c. open d. are 2. a. hi b. goodbye c. thanks d. hello 3. a. teacher b. doctor c. nurse d. teach 4. a. house b. city c. live d. school 5. a. thin b. big c. small d. nine 6. a. first b. seven c. eighth d. tenth 7. a. ten b. sixty c. third d. fourteen 8. a. what b. how c. where d. answer 9. a. her b. his c. you d. your 10. a. do b. come c. vocabulary d. close 11. a. evening b. morning c. noon d. after 12. a. doctor b. teacher c. player d. worker 13. a. stool b. couch c. shelf d. chair 14. a. watch b. listen c. play d.teeth 15. a. badminton b. volleyball c. history d. soccer 16. a. between b. near c. house d. opposite 17. a. car b. taxi c. bus d. bike 18. a. question b. red c. blue d. gray 19. a. hair b. chest c. toe d. fat 20. a. which b. where c. how d. what II. Find one word that has different pronunciation from others (Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại): 1. a. call b. fall c. shall d. wall 2. a. clown b. down c. own d. town 3. a. above b. glove c. love d. move 4. a. cow b. show c. know d. throw 5. a. clear b. dear c. hear d. bear 6. a. thank b. that c. this d. those 7. a. cost b. most c. post d. roast 8. a. arm b. charm c. farm d. warm 9. a. come b. home c. some d. none 10. a. cow b. now c. how d. show 11. a. man 12. a. happy 13. a. that 14. a. find b. fan b. fly b. make b. thing c. fat c. cry c. take c. mind d. table d. dry d. cake d. bike 15. a. gun b. fun c. sun d. June 16. a. stove b. lovely c. sometimes d. come 17. a. sunny b. under c. student d. lunch 18.a. when b. who c. why d. where 19.a. find b. miss c. live d. think 20.a. motorbike b. post office c. history d. moment III. Give the correct form of these verbs (Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc): 1. The sun (set) …………….in the West. 2. It usually (rain) …………….....in the winter. 3. They (build) …………………..the building at the moment. 4. Bees (make)…………………..honey. 5. They (get) …………………….on the scale now. 6. The Earth (circle) ………………the Sun once every 365 days. 7. Rivers usually (flow) ………………….to the sea. 8. Look! Jane (play) ……………………..the guitar. 9. Hurry up! The bus (come) …………………………… 10. How often ……. She (go) ……………fishing? - She (go) ……………….once a year. 11. ………..your friends (be)………..students? - Yes, they (be)…………. 12. Daisy (cook)………………………….some food in the kitchen at present. She always (cook) …………………….in the morning. 13. Every morning, Linda (get) ……….up at 6.00. She (have) ………..breakfast at 10. After breakfast, she (brush)…………….her teeth. She (go)…………….to school at 6.30. She (have) …………….lunch at 11.30 at school. 14. Where ……..your father (be)…………..now? - He (read)………………………….a book in the living room. 15. Look! The bird (fly)……………………. 16. It (rain)…………………..very much in the summer. It (rain) ……………... now. 17. She always (go) ………….. to shopping on the weekend. 18. We (learn) ………………………. English at present. 19. Don't (throw)……………waste away. 20. (Go)………………… in the rain makes me pleasure.

Câu 1: Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan A. Rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô B. Hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô C. Hoang mạc, bán hoang mạc, và xa van D. Xích đạo, cận nhiệt đới khô và xa van Câu 2: Nhận xét đúng nhất về thực trạng tài nguyên của Châu Phi A. Khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn B. Khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác. C. Khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh D. Trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác. Câu 3: Nguyên nhân không gây ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển đại dương là: A. Các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu B. Chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt chưa được xử lý đổ ra sông, hồ C. Thuốc trừ sâu, phân hóa học từ các đồng ruộng D. Nước thải qua xử lí rồi đưa xuống sông rạch Câu 4: Nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài vào Mĩ la tinh giảm mạnh trong thời kỳ 1985 – 2004 là do A. Chính sách thu hút đầu tư không phù hợp B. Chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo C. Thiên tai xảy ra nhiều, kinh tế suy thoái D. Tình hình chính trị không ổn định Câu 5: Nguyên nhân chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính là chất khí: A. CO2 tăng trong khí quyển B. CH4 tăng trong khí quyển C. NO2 tăng trong khí quyển D. CFC tăng trong khí quyển Câu 6: Số dân thế giới năm 2012 là 7.021.000.000 người. Dân số Châu Phi chiếm 14% dân số thế giới. Vậy dân số Châu Phi là: A. 928.940.000 B. 289.940.000 C. 982.940.000 D. 892.940.000 Câu 7: Đất và khí hậu của Mỹ La tinh thuận lợi trồng cây có nguồn gốc A. Nhiệt đới B. Cận nhiệt C. Ôn đới D. Cận nhiệt và ôn đới Câu 8: Thương mại thế giới hiện nay có đặc điểm nổi bật là: A. EU là tổ chức có vai trò lớn nhất trong việc thúc đẩy tự do thương mại B. Hàng hóa đa dạng, thị trường ở nhiều quốc gia C. Tốc độ tăng trưởng thương mại cao hơn tốc độ tăng trưởng kinh tế D. Giá trị thương mại toàn cầu chiếm ¾ GDP toàn thế giới Câu 9: Nhận xét đúng nhất về nguyên nhân làm cho Châu Phi còn nghèo là A. Điều kiện tự nhiên không thuận lợi, trình độ dân trí thấp B. Nợ nước ngoài nhiều, thiếu lao động có tay nghề C. Thiếu đất sản xuất, phụ thuộc vào nước ngoài D. sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân, dân số tăng nhanh, trình độ dân trí thấp, nhiều hủ tục Câu 10: Nguyên nhân chính của sự suy giảm đa dạng sinh học là do: A. Khai thác thiên nhiên quá mức của con người B. Khí hậu biến đổi nhanh C. Thời tiết không ổn định D. Nhiệt độ Trái Đất tăng