Mi: dòng kẻ nhạc số 1 – ngón út
Fa: giữa dòng kẻ 1 vs 2 – nốt giữa ngón út và áp út
Son: dòng kẻ 2 – ngón áp
La: giữa dòng kẻ 2 vs 3 – giữa ngón áp và giữa
Si: dòng kẻ 3 – ngón giữaRê: dòng kẻ 4 – ngón trỏ
Đô: giữa dòng 3 vs 4 – giữa ngón giữa và trỏ
Fa: dòng kẻ 5 – ngón cái
Mi: giữa dòng kẻ 4 vs 5 – nốt nằm giữa ngón trỏ và ngón cái
Xòe bàn tay ra:
Ngón út tương ứng với dòng kẻ 1
Ngón áp – dòng kẻ 2
Ngón giữa – dòng kẻ 3
Ngón trỏ – dòng kẻ 4
Ngón cái – dòng kẻ 5
CHÚC BẠN HỌC TỐT<3