13. the most hard - working
-> so sánh hơn nhất - tt dài - thêm most
14. drinks
-> HTD - every morning - S là số ít - V thêm s/es
15. because
-> Tôi muốn xem ban nhạc Hàn Quốc đó vì âm nhạc của họ rất hay
16. the biggest
-> so sánh hơn nhất - tt ngắn - thêm est
17. more carefully than
-> so sánh hơn - more - tt - than ....
18. Is there
-> a chỉ số ít - is
19. A
20. broke
-> qkd - ago - V2
21. When
-> Hỏi khi nào ?
----------------------------------------
22. sit up to midnight
-----------------
23. often sleeps
-> HTD - trạng từ chỉ tần suất - S là số ít - Thêm s/es
24. B
-> the longest
25. but
-> tôi muốn mua áo mới, nhưng tôi không có đủ tiền