14. was reading ( chia theo thì quá khứ tiếp diễn, 1 sự việc đang sảy ra thì có 1 sự việc khác chen vào)
15. weren't ( chia theo thì quá khứ đơn; dấu hiệu ''yesterday'' mà CN là số nhiều=> tobe cx số nhiều)
16. taking (mind+Ving: bận tâm cái j)
17. going (suggest+Ving: đề nghị việc j)
18. not to meet ( expect to: mong đợi điều j)
19. not to make ( Would you like+ to V: câu mời/ đề nghị)
20. tell ( make sb do sthg: bảo ai đó lm j)
21. showing ( Would you mind+ Ving: nhờ ai đó lm j)
22. are watching ( chia theo thì quá khứ tiếp diễn, 1 sự việc đang sảy ra thì có 1 sự việc khác chen vào)
23. had built ( by+ 1 thời gian ở quá khứ => thì quá khứ hoàn thành)
24. didn't attended ( yesterday=> thì quá khứ đơn)
25. changed ( chia theo thì QK, dịch nghĩa: khi tôi quay lại quê nhà sau 20 năm, mọi thứ đã thay đổi hết)
#chuccauhoktot
#xin5saovshaynhat