1. was having
(QKTD: diễn tả hành đông đang xảy ra thì hành động khác xen vào
S + was/were + Ving + when S + Vqk)
2. travels (HTĐ)
3. have not begun (HTHT: dấu hiệu nhận biết yet)
4. is running (HTTD: diễn tả hành động đang xảy ra)
5. invited - didn't come (QKĐ: diễn tả hành động đã xảy ra ttrong quá khứ)
6. is cleaning (HTTD: dấu hiệu nhận biết: look)
7. began (QKĐ: dấu hiệu nhận biết: mốc thời gian cụ thể - in January)
8. has made (HTHT: diễn tả hành động xảy ra ở quá khứ kéo dài, hoặc để lại kết quả ở hiện tại)
9. is cooking (HTTD: dấu hiệu nhận biết: at the moment)
10. going ( mind + Ving = phiền khi làm gì)
11. have not seen- left (HTHT: dấu hiệu nhận biết: since)
( sau since dùng qkđ)
12. is - playing ( HTĐ - like + Ving)
13. left (QKĐ: dấu hiệu nhận biết: ago)
14. has been (HTHT: dấu hiệu nhận biết: since)