Bài III với IV bạn chuoi bị thiếu
V:
1A (brush your teeth: chảy răng)
2C (factory số nhiều chuyển y thành i thêm es)
3A (số nhiều của person là people)
4D (số nhiều của radio là radios)
5C (số nhiều của bench là benches vì kết thúc bằng âm ch)
6B (loave là ổ bánh mì số nhiều của loave là loafs)
7C (mices là những con chuột con)
8D (số nhiều của calf là calve)
9C
10B
11C
12B
13B
14B
15D
VI:
1. garbages (có nghĩa là rác)
2 hardware (phần cứng)
3. thunder (nghĩa là sấm sét)
4. change
5. junks (đống sắt vụn)
6. rivers (dòng sông)
7. traffic (trong câu này nghĩa là kẹt xe)
8. music (âm nhạc)
9. homeworks (bai tập về nhà)
10. screwdriver (tua vít)
VII
1. was
2. have
3. work
4. are
5. wear
6. is
7. is
8. have
9. likes
10. is
11. don't
12. Do
13. isn't
14. works
15. is
16. has
17. Is
18. isn't
19. wasn't
20. confirms
21. is
22. is
23. is