Hoàn thành câu với because. as . since . if .unless . when or so.
1. If.
Sử dụng động từ để điền vào ô trống
1. talking - to lift.
2. take.
3. is doing - is attending.
4. was - riding - happened?
5. was - made.
6. to buy.
7. came - was trying.
8. cut - was cutting.
9. looked.
10. has fixed