1.lived ( vì có ago )
⇒ Thì QKĐ : chỉ 1 hđ đã diễn ra và kết thúc trong qk
⇔ Đc sử dụng khi cs các trạng từ như : ago ; last week ; before ; yesterday ; ...
⇔ Đc sử dụng sau since
2.wove
⇒ QKĐ ( vì có ago )
3.collected
⇒ Thì HTHT : diễn tả 1 hđ đã xảy ở qk và kéo dài đến hiện tại
⇔ Đc sử dụng trước since ; for ; so far
4.rained
⇒ QKĐ ( vì có yesterday )
5.haven't met
⇒ HTHT ( vì có since )
6. has seen
⇒ HTHT ( vì có so far )
7. have seen
Nghĩa : tôi đã xem phim này 2,3 lần rồi ⇒ vẫn có thể tiếp tục
⇔ Dùng HTHT