1) The boy is sitting ..... the computer . He is playing computer games
a. under ( Ở dưới)
b. next to ( Bên cạnh)
c. behind ( Phía sau)
d. In front of ( Đằng trước)
dịch : anh ấy đang ngồi trc máy tính .............
2) The school year in Viet Nam stars .... September 5th
a. in ( trong)
b. on ( trên)
c. at(tại)
d. since(từ)
on đi với tháng
3) Students live and study in a ..... school . They only go home at weekends
a. secondary ( thứ hai )
b.international ( Quốc tế )
c. boarding(Nội trú)
d. Private ( Riêng tư)
4) My best friend is very .... . He Plays football and basketball very well
a. Friendly ( Thân thiện)
b. sporty ( Thể Thao)
c. lovely ( Đáng yêu)
d. Funny ( Buồn cười)
5) Jane is healthy because she does .... every day.
a. Football ( đá banh)
b. yoga ( tập yoga)
c. basketball ( Bóng rổ)
d. badminton ( Cầu lông)
6) There are so many new word in the passage . Can I use a ... to help me?
a.calculator( máy tính)
b. ruler ( cây thước)
c.dictionary ( từ điển )
d. notebook( Sổ tay)
7).... are your Friends coming for the party tonighe ? About 7 o' clock
a. What( Gì)
b.Where(Ở đâu)
c. what time
d. Howoften ( bao lâu )
dịch : Bạn bè của bạn đến dự tiệc tối nay lúc mấy giờ? Khoảng 7 giờ
8) What are you doing this Saturday? ( Bạn đang làm gì vào thứ Bảy này?) I'M ..... camping with some friends
a . having ( đang có)
b.going( đang đi )
c.doing (đang làm )
d. playing ( đang chơi )
chú ý : đi cắm trại
9) How is your first day at school ?
a. By bicycle ( Bằng xe đạp)
b. Five days a week ( Năm ngày một tuần )
c. That sounds great (Nghe có vẻ tuyệt vời)
d. Really exciting ( Rất hào hứng )
Ngày đầu tiên đến trường của bạn như thế nào? -> rất hào hứng
10) Would you like to go for a drink ? ( Bạn có muốn đi uống nước không?)
a. Oh sorry, I can't ( Xin lỗi, tôi không thể)
b. No, I wouldn't (Không, tôi sẽ không)
c. Not at all ( Ko có gì)
d. My pleatsure( Hân Hạnh)