$\text{@su}$
16, making - keen on = like nên dùng Ving: thích làm gì đó
17, gets - hành động xảy ra thường xuyên nên dùng thì HTĐ
18, was built - bị động thì QKĐ, có ago nhưng là passive vì nhà đâu thể tự xây được :)
19, is coming - Look! + continuous clause
20, have bought - thì HTHT, có for
$\text{#BTS}$