a/ Xét ΔACB\Delta{ACB}ΔACB và ΔCAD\Delta{CAD}ΔCAD:
AD=CB(gt)AD=CB(gt)AD=CB(gt)
AC:chungAC:chungAC:chung
DC=BA(gt)DC=BA(gt)DC=BA(gt)
→ΔACB=ΔCAD(c−c−c)\to \Delta{ACB}=\Delta{CAD}(c-c-c)→ΔACB=ΔCAD(c−c−c)
b/ ΔACB=ΔCAD\Delta{ACB}=\Delta{CAD}ΔACB=ΔCAD
→BAC^=DCA^\to \widehat{BAC}=\widehat{DCA}→BAC=DCA (2 góc tương ứng)
mà 2 góc ở vị trí so le trong
→AB//DC\to AB//DC→AB//DC
c/ ΔACB=ΔCAD\Delta{ACB}=\Delta{CAD}ΔACB=ΔCAD
→DAC^=BCA^\to \widehat{DAC}=\widehat{BCA}→DAC=BCA (2 góc tương ứng)
→AD//BC\to AD//BC→AD//BC
Đáp án:
Giải thích các bước giải:
a) Xét ΔACB = ΔCAD có :
AB = DC (gt) } => ΔACB = ΔCAD (c.c.c)
AD = BC (gt) }
Cạnh AC chung}
b) => BAC = DCA (2 góc tương ứng))
Mà 2 góc này nằm ở vị trí so le trong
=> AB // DC
c) Ta có : DAC = ACB (2 góc tương ứng)
=> AD // BC
Cho mạch điện như hình vẽ U=12V , R1=12,R3=4, R4=8, R5=15 , RA= 1 , bỏ qua R của khoá K . a)Khi K mở Ampe kế chỉ 0,5A.TÍnh r2 b)Hãy tính số chỉ của Ampe kế và CDDD qua khoá K .Chỉ rõ chiều dòng điện qua khoá K khi K đóng
Kể về người em yêu quý nhất,có tác đông suy nghĩ và hành động của em Cho 5 sao +1 ctlhn + 1 cảm ơn 100 %
Dàn ý thuyết minh về khẩu trang
Lập cthh của a/ Zn và H^2 PO^4 b/ Ba và PO^4 nêu ý nghĩa của CTHH TRÊN
giúp em với ạ cảm ơn mọi người nhiều
Vẽ anime buồn Không màu Kí tên
một ống nghiệm chứa thủy ngân với độ cao h=3cm a)biết trọng lượng riêng của thủy ngân laf136000N/m ³.Hãy tính áp suất của thủy ngân lên đáy của ống nghiệm b)Nếu thay thủy ngân bằng nước thì cột nước phải có chiều cao là bao nhiêu để tao ra một áp suất như trên?biết dh20= 10000N/m ² trả lời hộ mình nha mai mình thi rồi:<<<
So sánh tính chất của ảnh tạo bởi ba gương: gương phẳng, lồi, lõm?
Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố hóa học là 40; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Xác định số nơtron trong ng tử trên.