Quá khứ đơn:(Past Simple):
Khẳng định:
Động từ to be:
S + was/ were
Đông từ thường:
S + V-ed
Phủ định:
Động từ to be:
S + was/were not + V (nguyên thể)
Động từ thường:
S + did not + V (nguyên thể)
Nghi Vấn:
Động từ to be:
Was/Were+ S + V(nguyên thể)?
Động từ thường:
Did + S + V(nguyên thể)?
Cách nhận biết: ago, last, weekend, yesterday, when,...........
HTHT:(Present Prefect)
Khẳng định:
S + have/ has + V3/Ved
Phủ định:
S + haven’t/ hasn’t + V3/Ved
Nghi Vấn:
Have/Has + S + V3/Ved
Cách nhận biết: just, recently, lately, already, before, ever, never, yet,......................