Xác định điện hóa trị:
- Về dấu:
+ Nguyên tố kim loại → (+)
+ Nguyên tố phi kim → (-)
- Giá trị = hóa trị của nguyên tố trong hợp chất đó
→ Nguyên tố kim loại nhóm IA, IIA, IIIA: Điện hóa trị tương ứng là 1+, 2+, 3+
→ Nguyên tố phi kim nhóm VIA, VIIA: Điện hóa trị tương ứng là 2-, 1-
Điện hóa trị của `Ba` trong `BaO` là `2+`
Điện hóa trị của `Al` trong `Al_2N_3` là `3+`
Điện hóa trị của `S` trong `K_2S` là `2-`
Điện hóa trị của `Fe` trong `FeCl_3` là `3+`