Đáp án:
Bài 7:
$\begin{gathered}
b.44\Omega \hfill \\
a.3054s \hfill \\
\end{gathered} $
Bài 8:
b.4,5A
c. \(48,4\Omega \)
d. \(2,{4.10^{ - 4}}\left( m \right)\)
Giải thích các bước giải:
Bài 7:
a. Ý nghĩa: Đặt vào 2 đầu bình nóng lạnh hiệu điện thế 220V thì bình hoạt động bình thường và tiêu thụ công suất 1100W
b. Điện trở
$R = \frac{{{U^2}}}{P} = \frac{{{{220}^2}}}{{1100}} = 44\Omega $
c. 10l nước có khối lượng 10kg
Thời gian
$\begin{gathered}
Pt = Q = mc\Delta t \hfill \\
\Rightarrow 1100.t = 10.4200.\left( {100 - 20} \right) \hfill \\
\Rightarrow t = 3054s \hfill \\
\end{gathered} $
Bài 8:
a. Ý nghĩa: ấm hoạt động bình thường với hiệu điện thế 220V khi đó tiêu thụ công suất 1000W
b. Cường độ dòng diện định mức chạy qua ấm
P = UI ⇒ 1000=220I⇒I = 4,5A
c. Điện trở của ấm
\[R = \frac{{{U^2}}}{P} = \frac{{{{220}^2}}}{{1000}} = 48,4\Omega \]
d. Đường kính dây
\[\begin{gathered}
R = \frac{{\rho L}}{s} = \frac{{\rho L}}{{\pi {{\left( {\frac{d}{2}} \right)}^2}}} \hfill \\
\Rightarrow 48,4 = \frac{{1,{{1.10}^{ - 6}}.2}}{{3,14.{{\left( {\frac{d}{2}} \right)}^2}}} \Rightarrow d = 2,{4.10^{ - 4}}\left( m \right) \hfill \\
\end{gathered} \]