Gen dài 4990,2 A nhân đôi 3 đợt ,mỗi gen con tạo ra sao mã 3 lần . các phân tử mARN đều để cho số riboxom trượt qua bằng nhau . Trong quá trình giải mã , môi trường đã cung cấp 48000 aa , trong đó tỷ lệ từng loại aa XGU,UGG,UUG,XAU,XXX lần lượt là 10℅,15℅,20℅,25℅,30℅ 1-Tính số riboxom trượt trên mỗi phân tử mARN ,biết mỗi roboxom chí trượt 1 lần. 2- Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình sao mã cua môi gen con. 3- Tinh số lượng từng loại ribônuclêôtit trên các bộ ba đối mã đã được sử dụng cho quá trình giải mã nói trên. 4 Tính số lượng từng loại nuclêôtit của gen. 5- Vận tốc trượt của ribôxôn là 102 Á/giây. Các ribôxôm cách đều nhau và khoảng cách giữa hai ribôxôm kế tiếp là 81,6A Tính thời gian của cả quá trình tống hợp prôtêin trên mỗi phân tử MARN, tính từ lúc ribôxôm thứ nhất bắt đầu tiếp xúc với phân tử mARN. Cho biết mã sao kết thúc là UAG. D.S. : 1- 5 ribôxôm 2- rA 303 ; rU = 1083 ; rG = 723 ; rX = 1500 3- rA = 43200 ; rU = 12000 ; rG = 60000; rX = 28800 4- A = T = 462 nu. ; G = X = 741 nu 5-43,3 giây

Các câu hỏi liên quan