CLOSEST
1. passed (v): thông qua, ban ra
enforced (v): thi hành
enabled (v): có khả năng
ensured (v): đảm bảo
enacted (v): ban hành
=> passed = enacted
Dịch: Chính phủ vừa ban hành luật bảo vệ động vật hoang dã khỏi các vụ buôn bán thương mại.
2. A sustainable forest is a forest where trees that are cut are replanted and the wildlife is protected. (Một khu rừng bền vững là một khu rừng mà cây cối bị chặt đi thì được trồng lại và động vật hoang dã được bảo vệ.)
Pre-tested: được thử, kiểm tra trước
preserved: được bảo tồn
reserved: được dự trữ
protested: bị phản đối
=> protected = preserved
OPPOSITE
1. Một cách để bảo vệ môi trường của chúng ta khỏi ô nhiễm là giảm tiêu dùng lãng phí
costly : tốn tiền, tiêu hao
excessive: quá đáng
safe: an toàn
economical: tiết kiệm
=> Wasteful=costly
2. Vì lợi ích của môi trường và con người sống trong đó, chúng ta phải loại bỏ ô nhiễm ngay lập tức
remove: xóa bỏ, loại bỏ
conserve:Giữ gìn
process:quá trình
possess: sỡ hữu
=> remove = eliminate